retrospectively
giọng máy của trình duyệt
retrospectively nghĩa là hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng.
Nghĩa của retrospectively
Phó từ
- Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng, nhìn lại quá khứ.
- Có hiệu lực trở về trước, áp dụng cho cả quá khứ lẫn tương lai (về luật pháp, sự thanh toán).
- Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn).
- Ở đằng sau (phong cảnh).
Dạng từ của retrospectively
| So sánh hơn | more retrospectively |
| So sánh nhất | most retrospectively |
Câu hỏi thường gặp
retrospectively nghĩa là gì?
retrospectively (phó từ) nghĩa là hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng.