TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrospectively

giọng máy của trình duyệt

retrospectively nghĩa là hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng.

Nghĩa của retrospectively

Phó từ

  1. Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng, nhìn lại quá khứ.
  2. Có hiệu lực trở về trước, áp dụng cho cả quá khứ lẫn tương lai (về luật pháp, sự thanh toán).
  3. Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn).
  4. Ở đằng sau (phong cảnh).

Dạng từ của retrospectively

So sánh hơnmore retrospectively
So sánh nhấtmost retrospectively

Câu hỏi thường gặp

retrospectively nghĩa là gì?

retrospectively (phó từ) nghĩa là hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.