TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrospective

UK/ˌɹɛt.ɹə(ʊ)ˈspɛk.tɪv/ US/ˌɹɛt.ɹəˈspɛk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

retrospective nghĩa là hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng, hồi tố.

Nghĩa của retrospective

Tính từ

  1. Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng.
  2. Pháp lý Có hiệu lực trở về trước (đạo luật); hồi tố
  3. Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn).
  4. Ở đằng sau (phong cảnh).

Dạng từ của retrospective

So sánh hơnmore retrospective
So sánh nhấtmost retrospective
Số nhiềuretrospectives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retrospective

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của retrospective

Câu hỏi thường gặp

retrospective nghĩa là gì?

retrospective (tính từ) nghĩa là hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng, hồi tố.

retrospective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retrospective: giọng Anh (UK) /ˌɹɛt.ɹə(ʊ)ˈspɛk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛt.ɹəˈspɛk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.