TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

returnee

UK/ɹɪˌtɜːˈniː/ US/ɹɪˌtɝˈniː/ giọng máy của trình duyệt

returnee nghĩa là bộ đội phục viên.

Nghĩa của returnee

Danh từ

  1. Bộ đội phục viên.

Dạng từ của returnee

Số nhiềureturnees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với returnee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

returnee nghĩa là gì?

returnee (danh từ) nghĩa là bộ đội phục viên.

returnee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của returnee: giọng Anh (UK) /ɹɪˌtɜːˈniː/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˌtɝˈniː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.