TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

returnable

US/rɪ.ˈtɜː.nə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

returnable nghĩa là có thể trả lại, có thể hoàn lại.

Nghĩa của returnable

Tính từ

  1. Có thể trả lại, có thể hoàn lại.
  2. Có tư cách ứng cử.

Dạng từ của returnable

Số nhiềureturnables

Câu hỏi thường gặp

returnable nghĩa là gì?

returnable (tính từ) nghĩa là có thể trả lại, có thể hoàn lại.

returnable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của returnable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈtɜː.nə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.