TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reunite

UK/ˌɹiːjuːˈnaɪt/ US/ˌɹiːjuːˈnaɪt/ giọng máy của trình duyệt

reunite nghĩa là hợp nhất lại, nhóm lại, họp lại.

Nghĩa của reunite

Ngoại động từ

  1. Hợp nhất lại.
  2. Nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại.
  3. Hoà giải.

Nội động từ

  1. Hợp nhất lại.
  2. Nhóm lại, họp lại, hội họp.
  3. Hoà hợp trở lại.
  4. Y học Khép lại, khép mép (vết thương).

Dạng từ của reunite

Ngôi thứ ba số ítreunites
Hiện tại phân từ (-ing)reuniting
Quá khứ phân từreunited
Quá khứreunited

Câu hỏi thường gặp

reunite nghĩa là gì?

reunite (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hợp nhất lại, nhóm lại, họp lại.

reunite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reunite: giọng Anh (UK) /ˌɹiːjuːˈnaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːjuːˈnaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.