TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reunion

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːˈjuːnjən/ US/ɹiːˈjuːnjən/ giọng máy của trình duyệt

reunion nghĩa là sự sum họp, sự họp lại, cuộc hội họp.

Nghĩa của reunion

Danh từ

  1. Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất.
  2. Cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật.
    • a fanmily reunioncuộc họp mặt thân mật gia đình
  3. Sự hoà hợp, sự hoà giải.
  4. Y học Dự khép mép (của một vết thương).

Dạng từ của reunion

Số nhiềureunions
Ngôi thứ ba số ítreunions
Hiện tại phân từ (-ing)reunioning
Quá khứ phân từreunioned
Quá khứreunioned

Họ từ của reunion

Câu hỏi thường gặp

reunion nghĩa là gì?

reunion (danh từ) nghĩa là sự sum họp, sự họp lại, cuộc hội họp.

reunion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reunion: giọng Anh (UK) /ɹiːˈjuːnjən/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈjuːnjən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.