reunion
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːˈjuːnjən/
US/ɹiːˈjuːnjən/
giọng máy của trình duyệt
reunion nghĩa là sự sum họp, sự họp lại, cuộc hội họp.
Nghĩa của reunion
Danh từ
- Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất.
- Cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật.
- a fanmily reunioncuộc họp mặt thân mật gia đình
- Sự hoà hợp, sự hoà giải.
- Y học Dự khép mép (của một vết thương).
Dạng từ của reunion
| Số nhiều | reunions |
| Ngôi thứ ba số ít | reunions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reunioning |
| Quá khứ phân từ | reunioned |
| Quá khứ | reunioned |
Họ từ của reunion
Câu hỏi thường gặp
reunion nghĩa là gì?
reunion (danh từ) nghĩa là sự sum họp, sự họp lại, cuộc hội họp.
reunion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reunion: giọng Anh (UK) /ɹiːˈjuːnjən/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈjuːnjən/.