revalorization
UK/ˌɹiːvaləɹʌɪˈzeɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
revalorization nghĩa là Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).
Nghĩa của revalorization
Danh từ
- Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).
Dạng từ của revalorization
| Số nhiều | revalorizations |
Câu hỏi thường gặp
revalorization nghĩa là gì?
revalorization (danh từ) nghĩa là Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).
revalorization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revalorization: giọng Anh (UK) /ˌɹiːvaləɹʌɪˈzeɪʃ(ə)n/.