TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revalorization

UK/ˌɹiːvaləɹʌɪˈzeɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

revalorization nghĩa là Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).

Nghĩa của revalorization

Danh từ

  1. Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).

Dạng từ của revalorization

Số nhiềurevalorizations

Câu hỏi thường gặp

revalorization nghĩa là gì?

revalorization (danh từ) nghĩa là Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).

revalorization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revalorization: giọng Anh (UK) /ˌɹiːvaləɹʌɪˈzeɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.