TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revalue

US/ˌri.ˈvæl.ˌjuː/ giọng máy của trình duyệt

revalue nghĩa là đánh giá lại, ước lượng lại.

Nghĩa của revalue

Ngoại động từ

  1. Đánh giá lại, ước lượng lại.

Dạng từ của revalue

Ngôi thứ ba số ítrevalues
Hiện tại phân từ (-ing)revaluing
Quá khứ phân từrevalued
Quá khứrevalued

Họ từ của revalue

Câu hỏi thường gặp

revalue nghĩa là gì?

revalue (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá lại, ước lượng lại.

revalue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revalue: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈvæl.ˌjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.