revalue
US/ˌri.ˈvæl.ˌjuː/
giọng máy của trình duyệt
revalue nghĩa là đánh giá lại, ước lượng lại.
Nghĩa của revalue
Ngoại động từ
- Đánh giá lại, ước lượng lại.
Dạng từ của revalue
| Ngôi thứ ba số ít | revalues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revaluing |
| Quá khứ phân từ | revalued |
| Quá khứ | revalued |
Họ từ của revalue
Câu hỏi thường gặp
revalue nghĩa là gì?
revalue (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá lại, ước lượng lại.
revalue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revalue: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈvæl.ˌjuː/.