TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revamp

UK/ɹiːˈvæmp/ US/ɹiˈvæmp/ giọng máy của trình duyệt

revamp nghĩa là thay lại mũi, sửa chữa, chắp vá lại.

Nghĩa của revamp

Ngoại động từ

  1. Thay lại mũi (giày).
  2. Sửa chữa, chắp vá lại.
    • to revamp a comedysửa chữa lại một vở kịch

Dạng từ của revamp

Ngôi thứ ba số ítrevamps
Hiện tại phân từ (-ing)revamping
Quá khứ phân từrevamped
Quá khứrevamped
Số nhiềurevamps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revamp

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

revamp nghĩa là gì?

revamp (ngoại động từ) nghĩa là thay lại mũi, sửa chữa, chắp vá lại.

revamp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revamp: giọng Anh (UK) /ɹiːˈvæmp/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈvæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.