revamp
UK/ɹiːˈvæmp/
US/ɹiˈvæmp/
giọng máy của trình duyệt
revamp nghĩa là thay lại mũi, sửa chữa, chắp vá lại.
Nghĩa của revamp
Ngoại động từ
- Thay lại mũi (giày).
- Sửa chữa, chắp vá lại.
- to revamp a comedysửa chữa lại một vở kịch
Dạng từ của revamp
| Ngôi thứ ba số ít | revamps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revamping |
| Quá khứ phân từ | revamped |
| Quá khứ | revamped |
| Số nhiều | revamps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revamp
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
revamp nghĩa là gì?
revamp (ngoại động từ) nghĩa là thay lại mũi, sửa chữa, chắp vá lại.
revamp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revamp: giọng Anh (UK) /ɹiːˈvæmp/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈvæmp/.