reverb
UK/ˈɹiːvɜːb/
US/ˈɹiˌvɝb/
giọng máy của trình duyệt
reverb nghĩa là Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc.
Nghĩa của reverb
Danh từ
- Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc.
Dạng từ của reverb
| Ngôi thứ ba số ít | reverbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reverbing |
| Quá khứ phân từ | reverbed |
| Quá khứ | reverbed |
Câu hỏi thường gặp
reverb nghĩa là gì?
reverb (danh từ) nghĩa là Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc.
reverb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reverb: giọng Anh (UK) /ˈɹiːvɜːb/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiˌvɝb/.