TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revenue

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛvənjuː/ US/ˈɹɛvənˌju/ giọng máy của trình duyệt

revenue nghĩa là thu nhập, lợi tức, hoa lợi.

Nghĩa của revenue

Danh từ

  1. Thu nhập (quốc gia).
  2. Thường số, Số nhiều Lợi tức, hoa lợi (của cá nhân).
  3. Ngân khố quốc gia; sở thu thuế.
  4. Định ngữ (thuộc) hải quan.
    • revenue cuttertàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)
    • revenue officernhân viên hải quan chuyên bắt hàng lậu

Dạng từ của revenue

Số nhiềurevenues
Ngôi thứ ba số ítrevenues
Hiện tại phân từ (-ing)revenuing
Quá khứ phân từrevenued
Quá khứrevenued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revenue

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với revenue

  • revenue maximization — Tối đa hoá doanh thu.

Câu ví dụ với revenue

  • A budget deficit will occur because of a revenue shortfall. Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
  • The Canadian health care system is paid for by tax revenue. Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của Canada được trả bằng nguồn thu từ thuế.
  • A loss in third-quarter revenues was predicted. Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.
  • The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues. Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

revenue nghĩa là gì?

revenue (danh từ) nghĩa là thu nhập, lợi tức, hoa lợi.

revenue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revenue: giọng Anh (UK) /ˈɹɛvənjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛvənˌju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.