revet
US/rɪ.ˈvɛt/ giọng máy của trình duyệt
revet nghĩa là trát vữa, xây đá phủ ngoài.
Nghĩa của revet
Ngoại động từ
- Trát vữa (lên tường); xây đá phủ ngoài (công sự, bờ đê...).
Dạng từ của revet
| Ngôi thứ ba số ít | revets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revetting |
| Quá khứ phân từ | revetted |
| Quá khứ | revetted |
Câu hỏi thường gặp
revet nghĩa là gì?
revet (ngoại động từ) nghĩa là trát vữa, xây đá phủ ngoài.
revet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revet: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈvɛt/.