revisionism
UK/ɹɪˈvɪʒəˌnɪzəm/
US/ɹɪˈvɪʒəˌnɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
revisionism nghĩa là chủ nghĩa xét lại.
Nghĩa của revisionism
Danh từ
- Chính trị Chủ nghĩa xét lại.
- modern revisionismchủ nghĩa xét lại hiện đại
Dạng từ của revisionism
| Số nhiều | revisionisms |
Câu hỏi thường gặp
revisionism nghĩa là gì?
revisionism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xét lại.
revisionism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revisionism: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvɪʒəˌnɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvɪʒəˌnɪzəm/.