TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revisionism

UK/ɹɪˈvɪʒəˌnɪzəm/ US/ɹɪˈvɪʒəˌnɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

revisionism nghĩa là chủ nghĩa xét lại.

Nghĩa của revisionism

Danh từ

  1. Chính trị Chủ nghĩa xét lại.
    • modern revisionismchủ nghĩa xét lại hiện đại

Dạng từ của revisionism

Số nhiềurevisionisms

Câu hỏi thường gặp

revisionism nghĩa là gì?

revisionism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xét lại.

revisionism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revisionism: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvɪʒəˌnɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvɪʒəˌnɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.