revision
UK/ɹɪˈvɪʒ.ən/
US/ɹəˈvɪʒ.ən/
giọng máy của trình duyệt
revision nghĩa là sự xem lại, sự xét lại, sự sửa lại.
Nghĩa của revision
Danh từ
- Sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại.
- Sự sửa lại.
Dạng từ của revision
| Số nhiều | revisions |
| Ngôi thứ ba số ít | revisions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revisioning |
| Quá khứ phân từ | revisioned |
| Quá khứ | revisioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revision
Đồng nghĩa
Họ từ của revision
Câu hỏi thường gặp
revision nghĩa là gì?
revision (danh từ) nghĩa là sự xem lại, sự xét lại, sự sửa lại.
revision phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revision: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvɪʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvɪʒ.ən/.