revisit
UK/ɹiːˈvɪzɪt/
US/ɹiːˈvɪzɪt/
giọng máy của trình duyệt
revisit nghĩa là đi thăm lại.
Nghĩa của revisit
Ngoại động từ
- Đi thăm lại.
Dạng từ của revisit
| Ngôi thứ ba số ít | revisits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revisiting |
| Quá khứ phân từ | revisited |
| Quá khứ | revisited |
| Số nhiều | revisits |
Câu hỏi thường gặp
revisit nghĩa là gì?
revisit (ngoại động từ) nghĩa là đi thăm lại.
revisit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revisit: giọng Anh (UK) /ɹiːˈvɪzɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈvɪzɪt/.