TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revitalization

UK/ɹiːˌvaɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃən/ US/ɹiːˌvaɪ.tə.ləˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

revitalization nghĩa là sự tái sinh.

Nghĩa của revitalization

Danh từ

  1. Tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.

Dạng từ của revitalization

Số nhiềurevitalizations

Câu hỏi thường gặp

revitalization nghĩa là gì?

revitalization (danh từ) nghĩa là sự tái sinh.

revitalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revitalization: giọng Anh (UK) /ɹiːˌvaɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˌvaɪ.tə.ləˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.