revitalization
UK/ɹiːˌvaɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃən/
US/ɹiːˌvaɪ.tə.ləˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
revitalization nghĩa là sự tái sinh.
Nghĩa của revitalization
Danh từ
- Tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.
Dạng từ của revitalization
| Số nhiều | revitalizations |
Câu hỏi thường gặp
revitalization nghĩa là gì?
revitalization (danh từ) nghĩa là sự tái sinh.
revitalization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revitalization: giọng Anh (UK) /ɹiːˌvaɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˌvaɪ.tə.ləˈzeɪ.ʃən/.