revocatory
giọng máy của trình duyệt
revocatory nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu.
Nghĩa của revocatory
Tính từ
- Huỷ bỏ, thủ tiêu.
Câu hỏi thường gặp
revocatory nghĩa là gì?
revocatory (tính từ) nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu.
revocatory nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu.
revocatory (tính từ) nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.