TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revoke

UK/ɹɪˈvəʊk/ US/ɹɪˈvoʊk/ giọng máy của trình duyệt

revoke nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu, thu hồi.

Nghĩa của revoke

Ngoại động từ

  1. Huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...).
  2. Thu hồi (giấy phép).

Nội động từ

  1. Đánh bài Không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).

Danh từ

  1. Đánh bài Sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).

Dạng từ của revoke

Ngôi thứ ba số ítrevokes
Hiện tại phân từ (-ing)revoking
Quá khứ phân từrevoked
Quá khứrevoked
Số nhiềurevokes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revoke

Đồng nghĩa

Họ từ của revoke

Câu hỏi thường gặp

revoke nghĩa là gì?

revoke (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu, thu hồi.

revoke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revoke: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvəʊk/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.