revoke
UK/ɹɪˈvəʊk/
US/ɹɪˈvoʊk/
giọng máy của trình duyệt
revoke nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu, thu hồi.
Nghĩa của revoke
Ngoại động từ
- Huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...).
- Thu hồi (giấy phép).
Nội động từ
- Đánh bài Không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).
Danh từ
- Đánh bài Sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).
Dạng từ của revoke
| Ngôi thứ ba số ít | revokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revoking |
| Quá khứ phân từ | revoked |
| Quá khứ | revoked |
| Số nhiều | revokes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revoke
Đồng nghĩa
Họ từ của revoke
Câu hỏi thường gặp
revoke nghĩa là gì?
revoke (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu, thu hồi.
revoke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revoke: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvəʊk/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvoʊk/.