revolting
US/rɪ.ˈvoʊl.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
revolting nghĩa là gây phẫn nộ.
Nghĩa của revolting
Tính từ
- Gây phẫn nộ.
- revolting crueltymột sự độc ác gây phẫn nộ
Dạng từ của revolting
| Số nhiều | revoltings |
| So sánh hơn | more revolting |
| So sánh nhất | most revolting |
Câu hỏi thường gặp
revolting nghĩa là gì?
revolting (tính từ) nghĩa là gây phẫn nộ.
revolting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revolting: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈvoʊl.tiɳ/.