TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revolter

US/rɪ.ˈvoʊl.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

revolter nghĩa là người khởi nghĩa, người làm loạn.

Nghĩa của revolter

Danh từ

  1. Người nổi dậy chống lại, người khởi nghĩa, người làm loạn.

Dạng từ của revolter

Số nhiềurevolters

Câu hỏi thường gặp

revolter nghĩa là gì?

revolter (danh từ) nghĩa là người khởi nghĩa, người làm loạn.

revolter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revolter: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈvoʊl.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.