revolute
US/ˈrɛ.və.ˌluːt/
giọng máy của trình duyệt
revolute nghĩa là cuốn ngoài, làm cách mạng.
Nghĩa của revolute
Tính từ
- Sinh vật học Cuốn ngoài.
Nội động từ
- Từ lóng Làm cách mạng.
Dạng từ của revolute
| Ngôi thứ ba số ít | revolutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revoluting |
| Quá khứ phân từ | revoluted |
| Quá khứ | revoluted |
Câu hỏi thường gặp
revolute nghĩa là gì?
revolute (tính từ, nội động từ) nghĩa là cuốn ngoài, làm cách mạng.
revolute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revolute: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.və.ˌluːt/.