TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revolute

US/ˈrɛ.və.ˌluːt/ giọng máy của trình duyệt

revolute nghĩa là cuốn ngoài, làm cách mạng.

Nghĩa của revolute

Tính từ

  1. Sinh vật học Cuốn ngoài.

Nội động từ

  1. Từ lóng Làm cách mạng.

Dạng từ của revolute

Ngôi thứ ba số ítrevolutes
Hiện tại phân từ (-ing)revoluting
Quá khứ phân từrevoluted
Quá khứrevoluted

Câu hỏi thường gặp

revolute nghĩa là gì?

revolute (tính từ, nội động từ) nghĩa là cuốn ngoài, làm cách mạng.

revolute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revolute: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.və.ˌluːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.