TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revolutionise

giọng máy của trình duyệt

revolutionise nghĩa là cách mạng hoá.

Nghĩa của revolutionise

Ngoại động từ

  1. Cách mạng hoá.

Dạng từ của revolutionise

Ngôi thứ ba số ítrevolutionises
Hiện tại phân từ (-ing)revolutionising
Quá khứ phân từrevolutionised
Quá khứrevolutionised

Câu hỏi thường gặp

revolutionise nghĩa là gì?

revolutionise (ngoại động từ) nghĩa là cách mạng hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.