TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revolutionary

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛvəˈluːʃənɹi/ US/ˌɹɛvəˈluʃənɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

revolutionary nghĩa là cách mạng, nhà cách mạng.

Nghĩa của revolutionary

Tính từ

  1. Cách mạng.
    • the revolutionary movementphong trao cách mạng
    • revolutionary ideasnhững tư tưởng cách mạng

Danh từ

  1. Nhà cách mạng.

Dạng từ của revolutionary

So sánh hơnmore revolutionary
So sánh nhấtmost revolutionary
Số nhiềurevolutionaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revolutionary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

revolutionary nghĩa là gì?

revolutionary (tính từ, danh từ) nghĩa là cách mạng, nhà cách mạng.

revolutionary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revolutionary: giọng Anh (UK) /ˌɹɛvəˈluːʃənɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛvəˈluʃənɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.