revolutionary
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛvəˈluːʃənɹi/
US/ˌɹɛvəˈluʃənɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
revolutionary nghĩa là cách mạng, nhà cách mạng.
Nghĩa của revolutionary
Tính từ
- Cách mạng.
- the revolutionary movementphong trao cách mạng
- revolutionary ideasnhững tư tưởng cách mạng
Danh từ
- Nhà cách mạng.
Dạng từ của revolutionary
| So sánh hơn | more revolutionary |
| So sánh nhất | most revolutionary |
| Số nhiều | revolutionaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revolutionary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
revolutionary nghĩa là gì?
revolutionary (tính từ, danh từ) nghĩa là cách mạng, nhà cách mạng.
revolutionary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revolutionary: giọng Anh (UK) /ˌɹɛvəˈluːʃənɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛvəˈluʃənɛɹi/.