revolutionize
UK/ˌɹɛv.əˈl(j)uː.ʃəˌnaɪz/
US/ˌɹɛv.əˈl(j)u.ʃəˌnaɪz/
giọng máy của trình duyệt
revolutionize nghĩa là cách mạng hoá.
Nghĩa của revolutionize
Ngoại động từ
- Làm cho (một nước) nổi lên làm cách mạng.
- Cách mạng hoá.
- to revolutionize sciencecách mạng hoá nền khoa học
Dạng từ của revolutionize
| Ngôi thứ ba số ít | revolutionizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revolutionizing |
| Quá khứ phân từ | revolutionized |
| Quá khứ | revolutionized |
Câu hỏi thường gặp
revolutionize nghĩa là gì?
revolutionize (ngoại động từ) nghĩa là cách mạng hoá.
revolutionize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revolutionize: giọng Anh (UK) /ˌɹɛv.əˈl(j)uː.ʃəˌnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛv.əˈl(j)u.ʃəˌnaɪz/.