TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revolutionize

UK/ˌɹɛv.əˈl(j)uː.ʃəˌnaɪz/ US/ˌɹɛv.əˈl(j)u.ʃəˌnaɪz/ giọng máy của trình duyệt

revolutionize nghĩa là cách mạng hoá.

Nghĩa của revolutionize

Ngoại động từ

  1. Làm cho (một nước) nổi lên làm cách mạng.
  2. Cách mạng hoá.
    • to revolutionize sciencecách mạng hoá nền khoa học

Dạng từ của revolutionize

Ngôi thứ ba số ítrevolutionizes
Hiện tại phân từ (-ing)revolutionizing
Quá khứ phân từrevolutionized
Quá khứrevolutionized

Câu hỏi thường gặp

revolutionize nghĩa là gì?

revolutionize (ngoại động từ) nghĩa là cách mạng hoá.

revolutionize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revolutionize: giọng Anh (UK) /ˌɹɛv.əˈl(j)uː.ʃəˌnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛv.əˈl(j)u.ʃəˌnaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.