revolve
UK/ɹɪˈvɒlv/
US/ɹɪˈvɑlv/
giọng máy của trình duyệt
revolve nghĩa là suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại, làm cho quay tròn, quay tròn.
Nghĩa của revolve
Ngoại động từ
- Suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí).
- to revolve a problem in one's mindsuy đi xét lại một vấn đề trong trí
- Làm cho (bánh xe...) quay tròn.
Nội động từ
- Quay tròn, xoay quanh (bánh xe...).
- the earth revolves on its axis and about the sum at the same timequả đất tự quay xung quanh nó, đồng thời quay xung quanh mặt trời
Dạng từ của revolve
| Ngôi thứ ba số ít | revolves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revolving |
| Quá khứ phân từ | revolved |
| Quá khứ | revolved |
| Số nhiều | revolves |
Họ từ của revolve
Câu ví dụ với revolve
- The world doesn't revolve around you. Thế giới không xoay quanh bạn
- The planets revolve around the sun. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
- The Earth revolves around the sun. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
revolve nghĩa là gì?
revolve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại, làm cho quay tròn, quay tròn.
revolve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revolve: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvɒlv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvɑlv/.