rewritten
UK/ɹiːˈɹɪt.ən/
US/ɹiˈɹɪt.ən/
giọng máy của trình duyệt
rewritten nghĩa là chép lại.
Nghĩa của rewritten
Ngoại động từ
- Viết lại, chép lại.
- Viết lại theo một hình thức khác.
Câu hỏi thường gặp
rewritten nghĩa là gì?
rewritten (ngoại động từ) nghĩa là chép lại.
rewritten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rewritten: giọng Anh (UK) /ɹiːˈɹɪt.ən/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈɹɪt.ən/.