TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rewrote

UK/ɹiːˈɹəʊt/ US/ɹiˈɹoʊt/ giọng máy của trình duyệt

rewrote nghĩa là chép lại.

Nghĩa của rewrote

Ngoại động từ

  1. Viết lại, chép lại.
  2. Viết lại theo một hình thức khác.

Câu ví dụ với rewrote

  • He rewrote it. Anh ta viết lại nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rewrote nghĩa là gì?

rewrote (ngoại động từ) nghĩa là chép lại.

rewrote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rewrote: giọng Anh (UK) /ɹiːˈɹəʊt/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈɹoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.