rex
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛks/
US/ˈɹɛks/
giọng máy của trình duyệt
rex nghĩa là Nhà vua đang trị vì (nhất là dùng trong các chữ ký trên các bảng tuyên cáo hoặc trong các tiêu đề vụ kiện).
Nghĩa của rex
Danh từ
- Rex Nhà vua đang trị vì (nhất là dùng trong các chữ ký trên các bảng tuyên cáo hoặc trong các tiêu đề vụ kiện).
Dạng từ của rex
| Số nhiều | rexes |
| Ngôi thứ ba số ít | rexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rexing |
| Quá khứ phân từ | rexed |
| Quá khứ | rexed |
Câu hỏi thường gặp
rex nghĩa là gì?
rex (danh từ) nghĩa là Nhà vua đang trị vì (nhất là dùng trong các chữ ký trên các bảng tuyên cáo hoặc trong các tiêu đề vụ kiện).
rex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rex: giọng Anh (UK) /ˈɹɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛks/.