TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rex

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛks/ US/ˈɹɛks/ giọng máy của trình duyệt

rex nghĩa là Nhà vua đang trị vì (nhất là dùng trong các chữ ký trên các bảng tuyên cáo hoặc trong các tiêu đề vụ kiện).

Nghĩa của rex

Danh từ

  1. Rex Nhà vua đang trị vì (nhất là dùng trong các chữ ký trên các bảng tuyên cáo hoặc trong các tiêu đề vụ kiện).

Dạng từ của rex

Số nhiềurexes
Ngôi thứ ba số ítrexes
Hiện tại phân từ (-ing)rexing
Quá khứ phân từrexed
Quá khứrexed

Câu hỏi thường gặp

rex nghĩa là gì?

rex (danh từ) nghĩa là Nhà vua đang trị vì (nhất là dùng trong các chữ ký trên các bảng tuyên cáo hoặc trong các tiêu đề vụ kiện).

rex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rex: giọng Anh (UK) /ˈɹɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.