TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhetor

UK/ˈɹiːtə(ɹ)/ US/ˈɹiːtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

rhetor nghĩa là nhà hùng biện.

Nghĩa của rhetor

Danh từ

  1. Giáo sư tu từ học; giáo sư dạy thuật hùng biện (Hy lạp, La mã).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Nhà hùng biện.

Dạng từ của rhetor

Số nhiềurhetors

Câu hỏi thường gặp

rhetor nghĩa là gì?

rhetor (danh từ) nghĩa là nhà hùng biện.

rhetor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhetor: giọng Anh (UK) /ˈɹiːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.