TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhesus

UK/ˈɹiːsəs/ US/ˈɹiːsəs/ giọng máy của trình duyệt

rhesus nghĩa là khỉ nâu, khỉ rezut.

Nghĩa của rhesus

Danh từ

  1. Khỉ nâu, khỉ rezut.

Dạng từ của rhesus

Số nhiềurhesuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rhesus

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với rhesus

  • rhesus macaque — Khỉ vàng.

Câu hỏi thường gặp

rhesus nghĩa là gì?

rhesus (danh từ) nghĩa là khỉ nâu, khỉ rezut.

rhesus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhesus: giọng Anh (UK) /ˈɹiːsəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːsəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.