rhesus
UK/ˈɹiːsəs/
US/ˈɹiːsəs/
giọng máy của trình duyệt
rhesus nghĩa là khỉ nâu, khỉ rezut.
Nghĩa của rhesus
Danh từ
- Khỉ nâu, khỉ rezut.
Dạng từ của rhesus
| Số nhiều | rhesuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rhesus
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với rhesus
- rhesus macaque — Khỉ vàng.
Câu hỏi thường gặp
rhesus nghĩa là gì?
rhesus (danh từ) nghĩa là khỉ nâu, khỉ rezut.
rhesus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhesus: giọng Anh (UK) /ˈɹiːsəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːsəs/.