rhetorical
UK/ɹɪˈtɒɹ.ɪ.kəl/
US/ɹɪˈtɔɹɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
rhetorical nghĩa là hoa mỹ, cường điệu.
Nghĩa của rhetorical
Tính từ
- Thuộc Giáo sư tu từ học.
- Hoa mỹ, cường điệu, khoa trương (văn).
- Thuộc Tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện.
Dạng từ của rhetorical
| Số nhiều | rhetoricals |
Họ từ của rhetorical
Câu hỏi thường gặp
rhetorical nghĩa là gì?
rhetorical (tính từ) nghĩa là hoa mỹ, cường điệu.
rhetorical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhetorical: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɒɹ.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɔɹɪkəl/.