TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhetorically

US/rɪ.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

rhetorically nghĩa là cường điệu, khoa trương.

Nghĩa của rhetorically

Phó từ

  1. Thuộc Giáo sư tu từ học.
  2. Trong cách sử dụng hoa Mỹ, cường điệu, khoa trương (lời nói, văn).
  3. Thuộc Tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện.

Câu hỏi thường gặp

rhetorically nghĩa là gì?

rhetorically (phó từ) nghĩa là cường điệu, khoa trương.

rhetorically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhetorically: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.