rhetorically
US/rɪ.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
rhetorically nghĩa là cường điệu, khoa trương.
Nghĩa của rhetorically
Phó từ
- Thuộc Giáo sư tu từ học.
- Trong cách sử dụng hoa Mỹ, cường điệu, khoa trương (lời nói, văn).
- Thuộc Tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện.
Câu hỏi thường gặp
rhetorically nghĩa là gì?
rhetorically (phó từ) nghĩa là cường điệu, khoa trương.
rhetorically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhetorically: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/.