TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rheumaticky

UK/ɹuːˈmætɪki/ giọng máy của trình duyệt

rheumaticky nghĩa là mắc bệnh thấp khớp.

Nghĩa của rheumaticky

Tính từ

  1. Thông tục Mắc bệnh thấp khớp.

Dạng từ của rheumaticky

So sánh hơnmore rheumaticky
So sánh nhấtmost rheumaticky

Câu hỏi thường gặp

rheumaticky nghĩa là gì?

rheumaticky (tính từ) nghĩa là mắc bệnh thấp khớp.

rheumaticky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rheumaticky: giọng Anh (UK) /ɹuːˈmætɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.