TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rheumatism

US/ˈɹu.məˌtɪz/ giọng máy của trình duyệt

rheumatism nghĩa là bệnh thấp khớp, (bệnh) phong thấp, (bệnh) tê thấp.

Nghĩa của rheumatism

Danh từ

  1. Y học Bệnh thấp khớp.

Dạng từ của rheumatism

Số nhiềurheumatisms

Họ từ của rheumatism

Câu hỏi thường gặp

rheumatism nghĩa là gì?

rheumatism (danh từ) nghĩa là bệnh thấp khớp, (bệnh) phong thấp, (bệnh) tê thấp.

rheumatism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rheumatism: giọng Mỹ (US) /ˈɹu.məˌtɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.