rheumatoid
giọng máy của trình duyệt
rheumatoid nghĩa là bệnh thấp khớp.
Nghĩa của rheumatoid
Tính từ
- Thuộc Bệnh thấp khớp; dạng thấp khớp.
Dạng từ của rheumatoid
| So sánh hơn | more rheumatoid |
| So sánh nhất | most rheumatoid |
| Số nhiều | rheumatoids |
Họ từ của rheumatoid
Cụm từ, thành ngữ với rheumatoid
- rheumatoid arthritis — Viêm khớp dạng thấp.
Câu hỏi thường gặp
rheumatoid nghĩa là gì?
rheumatoid (tính từ) nghĩa là bệnh thấp khớp.