TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhinoscopy

US/rɑɪ.ˈnɑːs.kə.pi/ giọng máy của trình duyệt

rhinoscopy nghĩa là phép soi mũi.

Nghĩa của rhinoscopy

Danh từ

  1. Y học Phép soi mũi.

Dạng từ của rhinoscopy

Số nhiềurhinoscopies

Câu hỏi thường gặp

rhinoscopy nghĩa là gì?

rhinoscopy (danh từ) nghĩa là phép soi mũi.

rhinoscopy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhinoscopy: giọng Mỹ (US) /rɑɪ.ˈnɑːs.kə.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.