TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhinoceros

UK/ɹaɪˈnɒs.ə.ɹəs/ US/ɹaɪˈnɑ.sə.ɹəs/ giọng máy của trình duyệt

rhinoceros nghĩa là con tê giác, tê giác.

Nghĩa của rhinoceros

Danh từ

  1. Động vật học Con tê giác.

Dạng từ của rhinoceros

Số nhiềurhinoceros

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rhinoceros

Đồng nghĩa

Họ từ của rhinoceros

Câu ví dụ với rhinoceros

  • I am not a rhinoceros, I am not a tiger, but I am led into this barren wild... Tôi không phải là tê giác, tôi không phải hổ, nhưng có gì đó thôi thúc tôi đến với thiên nhiên khô cằn này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rhinoceros nghĩa là gì?

rhinoceros (danh từ) nghĩa là con tê giác, tê giác.

rhinoceros phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhinoceros: giọng Anh (UK) /ɹaɪˈnɒs.ə.ɹəs/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪˈnɑ.sə.ɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.