TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhombohedron

US/ˌrɑːm.boʊ.ˈhi.drən/ giọng máy của trình duyệt

rhombohedron nghĩa là hình hộp mặt thoi.

Nghĩa của rhombohedron

Danh từ

  1. Hình hộp mặt thoi.

Dạng từ của rhombohedron

Số nhiềurhombohedra

Câu hỏi thường gặp

rhombohedron nghĩa là gì?

rhombohedron (danh từ) nghĩa là hình hộp mặt thoi.

rhombohedron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhombohedron: giọng Mỹ (US) /ˌrɑːm.boʊ.ˈhi.drən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.