rhombohedron
US/ˌrɑːm.boʊ.ˈhi.drən/
giọng máy của trình duyệt
rhombohedron nghĩa là hình hộp mặt thoi.
Nghĩa của rhombohedron
Danh từ
- Hình hộp mặt thoi.
Dạng từ của rhombohedron
| Số nhiều | rhombohedra |
Câu hỏi thường gặp
rhombohedron nghĩa là gì?
rhombohedron (danh từ) nghĩa là hình hộp mặt thoi.
rhombohedron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhombohedron: giọng Mỹ (US) /ˌrɑːm.boʊ.ˈhi.drən/.