TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhomboid

US/ˈrɑːm.ˌbɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

rhomboid nghĩa là hình thoi, cơ thoi, có hình thoi, giống hình thoi.

Nghĩa của rhomboid

Danh từ

  1. Toán học Hình thoi.
  2. Giải phẫu Cơ thoi.

Tính từ

  1. Có hình thoi; giống hình thoi.
    • rhomboid musclecơ (hình) thoi

Dạng từ của rhomboid

Số nhiềurhomboids

Câu hỏi thường gặp

rhomboid nghĩa là gì?

rhomboid (danh từ, tính từ) nghĩa là hình thoi, cơ thoi, có hình thoi, giống hình thoi.

rhomboid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhomboid: giọng Mỹ (US) /ˈrɑːm.ˌbɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.