TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhomboidal

giọng máy của trình duyệt

rhomboidal nghĩa là hình thoi, cơ thoi, có hình thoi, giống hình thoi.

Nghĩa của rhomboidal

Danh từ

  1. Toán học Hình thoi.
  2. Giải phẫu Cơ thoi.

Tính từ

  1. Có hình thoi; giống hình thoi.
    • rhomboid musclecơ (hình) thoi

Dạng từ của rhomboidal

So sánh hơnmore rhomboidal
So sánh nhấtmost rhomboidal

Câu hỏi thường gặp

rhomboidal nghĩa là gì?

rhomboidal (danh từ, tính từ) nghĩa là hình thoi, cơ thoi, có hình thoi, giống hình thoi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.