rhomboidal
giọng máy của trình duyệt
rhomboidal nghĩa là hình thoi, cơ thoi, có hình thoi, giống hình thoi.
Nghĩa của rhomboidal
Danh từ
- Toán học Hình thoi.
- Giải phẫu Cơ thoi.
Tính từ
- Có hình thoi; giống hình thoi.
- rhomboid musclecơ (hình) thoi
Dạng từ của rhomboidal
| So sánh hơn | more rhomboidal |
| So sánh nhất | most rhomboidal |
Câu hỏi thường gặp
rhomboidal nghĩa là gì?
rhomboidal (danh từ, tính từ) nghĩa là hình thoi, cơ thoi, có hình thoi, giống hình thoi.