TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhotacism

UK/ˈɹəʊ.tə.sɪ.zəm/ US/ˈɹoʊ.tə.sɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

rhotacism nghĩa là Sự rung quá đáng âm r.

Nghĩa của rhotacism

Danh từ

  1. Sự rung quá đáng âm r.
  2. Sự chuyển thanh âm r.
  3. Chứng ngọng r.

Dạng từ của rhotacism

Số nhiềurhotacisms

Câu hỏi thường gặp

rhotacism nghĩa là gì?

rhotacism (danh từ) nghĩa là Sự rung quá đáng âm r.

rhotacism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhotacism: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.tə.sɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ.tə.sɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.