rhubarb
UK/ˈɹuːbɑːb/
US/ˈɹuˌbɑɹb/
giọng máy của trình duyệt
rhubarb nghĩa là đại hoàng.
Nghĩa của rhubarb
Danh từ
- Thực vật học Đại hoàng.
Dạng từ của rhubarb
| Số nhiều | rhubarb |
| Ngôi thứ ba số ít | rhubarbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rhubarbing |
| Quá khứ phân từ | rhubarbed |
| Quá khứ | rhubarbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rhubarb
Đồng nghĩa
Họ từ của rhubarb
Câu hỏi thường gặp
rhubarb nghĩa là gì?
rhubarb (danh từ) nghĩa là đại hoàng.
rhubarb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhubarb: giọng Anh (UK) /ˈɹuːbɑːb/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuˌbɑɹb/.