TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhythmic gymnastics

giọng máy của trình duyệt

rhythmic gymnastics nghĩa là thể dục nhịp điệu.

Nghĩa của rhythmic gymnastics

Danh từ

  1. Thể dục nhịp điệu.

Câu hỏi thường gặp

rhythmic gymnastics nghĩa là gì?

rhythmic gymnastics (danh từ) nghĩa là thể dục nhịp điệu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.