TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ria

UK/ˈɹiːə/ US/riːə/ giọng máy của trình duyệt

ria nghĩa là Đảo hẹp chạy dài dọc bờ biển.

Nghĩa của ria

Danh từ

  1. Đảo hẹp chạy dài dọc bờ biển.

Dạng từ của ria

Số nhiềurias

Câu hỏi thường gặp

ria nghĩa là gì?

ria (danh từ) nghĩa là Đảo hẹp chạy dài dọc bờ biển.

ria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ria: giọng Anh (UK) /ˈɹiːə/, giọng Mỹ (US) /riːə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.