ribald
UK/ˈɹɪb.əld/
US/ˈɹɪb.əld/
giọng máy của trình duyệt
ribald nghĩa là tục tĩu, thô tục, người hay nói tục.
Nghĩa của ribald
Tính từ
- Tục tĩu, thô tục (lời nói, người nói).
Danh từ
- Người hay nói tục.
Dạng từ của ribald
| So sánh hơn | ribalder |
| So sánh nhất | ribaldest |
| Số nhiều | ribalds |
Câu hỏi thường gặp
ribald nghĩa là gì?
ribald (tính từ, danh từ) nghĩa là tục tĩu, thô tục, người hay nói tục.
ribald phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ribald: giọng Anh (UK) /ˈɹɪb.əld/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪb.əld/.