TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ribald

UK/ˈɹɪb.əld/ US/ˈɹɪb.əld/ giọng máy của trình duyệt

ribald nghĩa là tục tĩu, thô tục, người hay nói tục.

Nghĩa của ribald

Tính từ

  1. Tục tĩu, thô tục (lời nói, người nói).

Danh từ

  1. Người hay nói tục.

Dạng từ của ribald

So sánh hơnribalder
So sánh nhấtribaldest
Số nhiềuribalds

Câu hỏi thường gặp

ribald nghĩa là gì?

ribald (tính từ, danh từ) nghĩa là tục tĩu, thô tục, người hay nói tục.

ribald phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ribald: giọng Anh (UK) /ˈɹɪb.əld/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪb.əld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.