TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rib-tickling

US/ˈrɪb.ˈtɪ.kliɳ/ giọng máy của trình duyệt

rib-tickling nghĩa là buồn cười, ngộ nghĩnh.

Nghĩa của rib-tickling

Tính từ

  1. Buồn cười, ngộ nghĩnh.

Câu hỏi thường gặp

rib-tickling nghĩa là gì?

rib-tickling (tính từ) nghĩa là buồn cười, ngộ nghĩnh.

rib-tickling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rib-tickling: giọng Mỹ (US) /ˈrɪb.ˈtɪ.kliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.