ribband
UK/ˈɹɪbˌbænd/
US/ˈɹɪbˌbænd/
giọng máy của trình duyệt
ribband nghĩa là thanh nẹp.
Nghĩa của ribband
Danh từ
- Thanh nẹp (dùng đóng tàu).
Dạng từ của ribband
| Số nhiều | ribbands |
Câu hỏi thường gặp
ribband nghĩa là gì?
ribband (danh từ) nghĩa là thanh nẹp.
ribband phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ribband: giọng Anh (UK) /ˈɹɪbˌbænd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪbˌbænd/.