ribbit
UK/ˈɹɪbɪt/
US/ˈɹɪbɪt/
giọng máy của trình duyệt
ribbit nghĩa là ộp ộp, ộp oạp.
Nghĩa của ribbit
Thán từ
- Ộp ộp, ộp oạp, qua qua, quạ quạ.
Câu hỏi thường gặp
ribbit nghĩa là gì?
ribbit (thán từ) nghĩa là ộp ộp, ộp oạp.
ribbit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ribbit: giọng Anh (UK) /ˈɹɪbɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪbɪt/.