TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ribbit

UK/ˈɹɪbɪt/ US/ˈɹɪbɪt/ giọng máy của trình duyệt

ribbit nghĩa là ộp ộp, ộp oạp.

Nghĩa của ribbit

Thán từ

  1. Ộp ộp, ộp oạp, qua qua, quạ quạ.

Câu hỏi thường gặp

ribbit nghĩa là gì?

ribbit (thán từ) nghĩa là ộp ộp, ộp oạp.

ribbit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ribbit: giọng Anh (UK) /ˈɹɪbɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.