TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ribboned

US/ˈrɪ.bənd/ giọng máy của trình duyệt

ribboned nghĩa là Được tô điểm bằng những dải.

Nghĩa của ribboned

Tính từ

  1. Được tô điểm bằng những dải.

Dạng từ của ribboned

So sánh hơnmore ribboned
So sánh nhấtmost ribboned

Câu hỏi thường gặp

ribboned nghĩa là gì?

ribboned (tính từ) nghĩa là Được tô điểm bằng những dải.

ribboned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ribboned: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.bənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.