ribboned
US/ˈrɪ.bənd/
giọng máy của trình duyệt
ribboned nghĩa là Được tô điểm bằng những dải.
Nghĩa của ribboned
Tính từ
- Được tô điểm bằng những dải.
Dạng từ của ribboned
| So sánh hơn | more ribboned |
| So sánh nhất | most ribboned |
Câu hỏi thường gặp
ribboned nghĩa là gì?
ribboned (tính từ) nghĩa là Được tô điểm bằng những dải.
ribboned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ribboned: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.bənd/.