TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riboflavin

UK/ˌraɪboʊˈfleɪvɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˌraɪboʊˈfleɪvɪn/ giọng máy của trình duyệt

riboflavin nghĩa là Vitamin B 2 (có trong thịt, cá, sữa, rau xanh giúp cho sự phát triển của con người).

Nghĩa của riboflavin

Danh từ

  1. Vitamin B 2 (có trong thịt, cá, sữa, rau xanh giúp cho sự phát triển của con người).

Dạng từ của riboflavin

Số nhiềuriboflavins

Câu hỏi thường gặp

riboflavin nghĩa là gì?

riboflavin (danh từ) nghĩa là Vitamin B 2 (có trong thịt, cá, sữa, rau xanh giúp cho sự phát triển của con người).

riboflavin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riboflavin: giọng Anh (UK) /ˌraɪboʊˈfleɪvɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌraɪboʊˈfleɪvɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.